Tieng anh xay dung B, phan 5

Tieng anh xay dung B, phan 1
Tieng anh xay dung B, phan 2
Tieng anh xay dung B, phan 3
Tieng anh xay dung B, phan 4
Tieng anh xay dung B, phan 5
Buckling ............................................. Mất ổn định do uốn dọc
Buckling ............................................. Mất ổn định do uốn dọc
Buckling lengh .................................... Chiều dài uốn dọc
Buckling load ...................................... Tải trọng uốn dọc tới hạn, mất ổn định dọc
Buffer ................................................. Bộ giảm chấn
Buffer beam ........................................ Thanh chống va, thanh giảm chấn tàu hỏa
Buiding site......................................... Công trường xây dựng
Builder's hoist ..................................... Tời nâng dùng trong xây dựng
Building automation system ................ Các hệ thống tự động trong nhà
Building laws ...................................... Luật xây dựng
Building management system BMS ...... Hệ thống quản lí tòa nhà
Building setbacks ................................ Mặt công trình
Building site latrine ............................. Nhà vệ sinh tại công trường
Building size ....................................... Kích thước nhà
Build-up girder ................................... Dầm thép
Built up section ................................... Thép hình tổ hợp
Built up section.................................... Thép hình tổ hợp
Built-in beam ...................................... Dầm ngàm hai đầu
Bumper beam ..................................... Thanh chống va, thanh giảm chấn tàu hỏa
Bunched beam .................................... Nhóm dầm ghép lại với nhau
Buoyancy............................................. Lực đẩy
Buoyancy effect ................................... Hiệu ứng thủy triều
Burglar alarm ...................................... Chuông báo trộm
Buried abutment ................................. Mố vùi
Buried concrete.................................... Bê tông chôn trong đất
Buried concrete ................................... Bê tông chôn trong đất
Bursting concrete stress ....................... Ứng suất vỡ tung của Bê tông
Bursting concrete stress ....................... Ứng suất vỡ tung của Bê tông
Bursting in the region of end anchorage Vỡ tung ở vùng đặt neo
Busbar ................................................ Thanh dẫn
Buse ................................................... Cống
Bush-hammered concrete.................... Bê tông được đầm bằng búa
Bush-hammered concrete .................... Bê tông được đầm bằng búa
Buttressed wall ................................... Tường chắn có các tường chống phía trước
By-pass ............................................... Đường tránh, đường vòng tránh
Bypass sliding ..................................... Cửa trượt qua một bên