Tieng Anh xay dung G, phan 3

Tieng anh xay dung G, phan 1
Tieng anh xay dung G, phan 2
Tieng anh xay dung G, phan 3
Grilles and screens .............................. Lưới và màn chắn
Gross area .......................................... Diện tích bao, không kể thu hẹp do lỗ
Gross load ........................................... Tải trọng toàn phần, tải trọng tổng
Ground .............................................. Cao trình, cốt mặt đất
Ground anchor .................................... Neo trong đất (dùng cho hầm)
Ground elevation ................................ Cao độ tự nhiên
Ground floor Hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
Ground frost ....................................... Đất giá băng
Group of piles ..................................... Nhóm cọc
Grout .................................................. Vữa để phun, để tiêm
Grout .................................................. Vữa để phun, để tiêm
Grout hole .......................................... Lỗ để bơm vữa
Grout mixer ........................................ Máy trộn vữa
Grout pump ........................................ Máy bơm vữa lấp lòng ống
Grout, Grouting .................................. Ép vữa, bơm vữa
Grouted cable ..................................... Cáp đã bơm vữa
Grouted-aggregate concrete ............... Bêtông trọn cốt liệu sẵn, đổ vào vị trí rồi ép vữa vào sau
Grouting ............................................. Phun vữa
Grouting equipment ........................... Thiết bị bơm vữa
Grower washer ................................... Vòng đêm vênh, rông đen vênh
Guaid stone ........................................ Đá vỉa
Guard board ....................................... Tấm chắn, tấm bảo vệ
Guided slipping bearing ....................... Gối trượt có hướng dẫn
Guidelines .......................................... Chỉ dẫn
Gunned concrete ................................ Bê tông phun bằng súng
Gunned concrete ................................ Bê tông phun bằng súng
Gusset plate ....................................... Bản nút, bản tiếp điểm
Gusset plate ....................................... Bản nút, bản tiếp điểm
Gust load ............................................ Tải trọng khi gió giật
Gutter ................................................ Mương
Gutter ................................................ Mương
Gypsum .............................................. Đá vôi
Gypsum .............................................. Đá vôi
Gypsum board .................................... Bề mặt trần đặc biệt
Gypsum board .................................... Bề mặt trần đặc biệt
Gypsum concrete ................................ Bêtông đá vôi
Gypsum concrete ................................ Bêtông đá vôi
Gypsum concrete ................................ Bêtông đá vôi