Tieng Anh xay dung P, phan 4

Tieng Anh xay dung P, phan 1
Tieng Anh xay dung P, phan 2
Tieng Anh xay dung P, phan 3
Tieng Anh xay dung P, phan 4
Tieng Anh xay dung P, phan 5
Tieng Anh xay dung P, phan 6
Post-tensioned concrete...................... Bê tông dự ứng lực sau
Post-tensioned concrete...................... Bê tông dự ứng lực sau
Posttensioning (apres betonage)......... Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông
Posttensioning (apres betonage)......... Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông
Potential pulse..................................... Điện áp xung
Power and communication................... Năng lượng và thông tin
Power and communications................. Điện và truyền
Power generation................................ Sản xuất điện
Power generation - buit-up systems..... Sản xuất điện - các hệ lắp ghép
Powers................................................ Lũy thừa
Practising engineer.............................. Kĩ sư thực hành
Preblocked plug................................... Nút neo chêm sẵn trong mấu neo thụ động
Precast................................................ Chế tạo sẵn
Precast concrete.................................. Bêtông đúc sẵn
Precast concrete.................................. Bêtông đúc sẵn
Precast concrete.................................. Bêtông đúc sẵn
Precast concrete.................................. Bêtông đúc sẵn
Precast concrete Bê tông đúc sẵn
Precast concrete pile............................ Cọc bêtông đúc sẵn
Precast concrete pile............................ Cọc bêtông đúc sẵn
Precast member.................................. Cấu kiện đúc sẵn
Precast pile.......................................... Cọc đúc sẵn, cọc chế sẵn
Precasting Yard.................................... Xưởng đúc sẵn kết cẫu bêtông
Precasting Yard.................................... Xưởng đúc sẵn kết cẫu bêtông
Pre-contract administration.................. Quản trị trước khi có hợp đồng
Pre-contract administration/management Quản lý /quản trị trước khi có hợp đồng
Preengineered.................................... Tiền kĩ thuật
Pre-engineered structures................... Kết cấu được gia công sẵn
Prefabricated....................................... Tiền chế
Prefabricated concrete........................ Bê tông đúc sẵn
Prefabricated concrete........................ Bê tông đúc sẵn
Prefabricated structural wood.............. Hệ gỗ kim loại
Preliminary design............................... Thiết kế sơ bộ
Preliminary estimate............................ Chi phí sơ bộ
Preliminary estimate of cost of the work Dự toán sơ bộ chi phí công trình
Preliminary investigation...................... Khảo sát sơ bộ
Preliminary study................................. Nghiên cứu sơ bộ
PrePact concrete................................. Bê tông đúc từng khối riêng
Prepact concrete................................. Bê tông đúc từng khối riêng
Prequali fication in such a mamner that Thẩm định trước theo cách mà
Prequali fication procedure.................. Thủ tục thẩm định trước
Presentation........................................ Trình bày
Pressure.............................................. Lực đẩy, lực đẩy ngang
Pressure distribution............................ Phân bố áp lực
Pressure load....................................... Tải trọng nén
Pressure-injected footing.................... Móng phun áp lực
Pressurization (smoke control)............. Máy điều áp
Prestress............................................. Dự ứng suất