Tiếng Anh xây dựng C, phần 2

Các bạn theo dõi phần từ điển tiếng Anh xây dựng bắt đầu bằng C tại đây:
Tiếng Anh xây dựng C phần 1
Tiếng Anh xây dựng C phần 2
Tiếng Anh xây dựng C phần 3
Tiếng Anh xây dựng C phần 4
Tiếng Anh xây dựng C phần 5
Tiếng Anh xây dựng C phần 6
Tiếng Anh xây dựng C phần 7
Tiếng Anh xây dựng C phần 8
Cathode beam...................................... Chùm tia ca tốt, chùm tia điện tử
Cathodic ............................................. Cực âm
Cathodic protection ............................. Bảo vệ catoot
Caupling ............................................. Nối thép dự ứng lực
Caupling ............................................. Nối thép dự ứng lực
Cause for deterioratio .......................... Nguyên nhân hư hỏng
Cavity wall .......................................... Tường rỗng
Ceiling heights .................................... Chiều cao tràn
Ceiling hook (preventer) ...................... Sào móc, câu liêm
Cellar window (basement window) ....... Các bậc thang bên ngoài tầng hầm
Cellular concrete ................................. Bê tông tổ ong
Cellular concrete ................................. Bê tông tổ ong
Cellular girder ..................................... Dầm rỗng bên trong
Cement ............................................... Xi măng
Cement ............................................... Xi măng
Cement concrete ................................. Bê tông xi măng
Cement concrete ................................. Bê tông xi măng
Cement content ................................... Hàm lượng xi măng
Cement crew conveyor ......................... Máy chuyển xi măng trục vít
Cement paint....................................... Sơn xi măng
Cement paste ...................................... Vữa Xi măng
Cement plaster .................................... Vữa trát Xi măng
Cement rock ........................................ Đá Xi măng
Cement, shrinkage-compensating ........ Xi măng bù co ngót
Cement, slag ....................................... Xi măng xỉ
Cement, sulfate-resistant .................... Xi măng bền sunfat
Cement, white ..................................... Xi măng trắng
Cementation process Quá trình xi măng hóa
Cementitious ...................................... Có tính xi măng
cementitious decks and toppings ......... Sàn và lớp mặt bằng hợp chất ximăng
Cement-sand grout pour injection ........ Vữa xi măng cát để tiêm(phụt)
Center line .......................................... Đường trục, đường tim
Center of gravity .................................. Trọng tâm
Center spiral ....................................... Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Center spiral ....................................... Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Centering,false work............................. Đà giáo treo, giàn giáo
Centifical pump, Impeller pump .......... Bơm li tâm
Centifugal force ................................... Lực li tâm
Central mixer ...................................... Trạm trộn trung tâm
Centre line........................................... Tim đường
Centre point load ................................. Tải trọng tập trung
Centred prestressing ........................... Dự ứng lực đúng tâm
Centric load ......................................... Tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
Centrifugal force .................................. Lực li tâm
Centrifugal load ................................... Tải trọng ly tâm
Centrifugal pump ................................ Bơm ly tâm
Centring, scafolding ............................. Dàn giáo
Centroid lies ........................................ Trục trung tâm
Chain bridge........................................ Cầu dây xích
Chain link ........................................... Dây xích nối
Change ............................................... Thay đổi
Change orders...................................... Lệnh thay đổi
Changeable ......................................... Gắn bán thường xuyên
Changing load ..................................... Tải trọng thay đổi
Channel section ................................... Thép hình chữ U
Channel section ................................... Thép hình chữ U
Characteristic strength ........................ Cường độ đặc trưng
Charging ............................................. Chất tải
Check .................................................. Kiểm tra, nghiệm thu
Checking concrete quality .................... Kiểm tra chất lượng Bê tông
Checking concrete quality .................... Kiểm tra chất lượng Bê tông
Checkroom .......................................... Phòng kiểm tra
checkroom equipment ......................... Thiết bị phòng kiểm soát
Cheking............................................... Kiểm tra
Chemical admixture ............................ Phụ gia hóa chất
Chemical bond .................................... Chất kết dính hóa học
Chemically prestressed concrete........... Bê tông tạo dự ứng lực bằng hóa học
Chemically prestressing cement ........... Xi măng tạo dự ứng lực bằng hóa học
Chillid steel ......................................... Thép đã tôi
Chillid steel ......................................... Thép đã tôi
Chimney ............................................. Ống khói
Chimney ............................................. Ống khói
Chloride penetration ........................... Thám chất cloride
Chopped beam .................................... Tia đứt đoạn
Chord .................................................. Thanh biên giàn
Chromium ........................................... Crom
Chuting concrete ................................. Bê tông lỏng
Chuting concrete ................................. Bê tông lỏng
Cinder concrete ................................... Bê tông xỉ
Cinder concrete ................................... Bê tông xỉ
Circuit Breaker .................................... Aptomat hoặc máy cắt
Circuit Breaker .................................... Aptomat hoặc máy cắt
circular arch ........................................ Vòm tròn
Circular section ................................... Mặt cắt hình nhẵn
Circular sliding surface ........................ Mặt trượt tròn
Circulating load ................................... Tải trọng tuần hoàn
Civil design ......................................... Thiết kế xây dựng
Civil design/documentation ................. Thiết kế xây dựng/tư liệu
Clarke beam ........................................ Dầm ghép bằng gỗ
Class (of concrete)................................ Cấp của Bê tông
Class of loading ................................... Cấp của tải trọng
Classify ............................................... Phân loại, phân cấp
Clay .................................................... Đất sét
Clay content ........................................ Hàm lượng sét
Clear skies ........................................... Trời trong xanh