Tieng anh xay dung C, phan 4

Các bạn theo dõi phần từ điển tiếng Anh xây dựng bắt đầu bằng C tại đây:
Tiếng Anh xây dựng C phần 1
Tiếng Anh xây dựng C phần 2
Tiếng Anh xây dựng C phần 3
Tiếng Anh xây dựng C phần 4
Tiếng Anh xây dựng C phần 5
Tiếng Anh xây dựng C phần 6
Tiếng Anh xây dựng C phần 7
Tiếng Anh xây dựng C phần 8
Composite concrete flexural members .. Cấu kiện Bê tông liên hợp chịu uốn
Composite construction........................ Kết cấu liên hợp
Composite flexural member ................. Cấu kiện liên hợp chịu uốn
Composite load ................................... Tải trọng phức hợp
Composite member ............................. Cấu kiện liên hợp
Composite pile .................................... Cọc liên hợp
Composite prestressed structure .......... Kết cấu dự ứng lực liên hợp
Composite section ............................... Mặt cắt liên hợp
Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép
Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép
Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép
Compound beam ................................. Dầm hỗn hợp
Compound girder................................. Dầm ghép
Compremed concrete zone ................... Vùng Bê tông chịu nến
Compressed air pile driver ................... Máy đóng cọc khí nén
Compressed concrete zone ................... Vùng bê tông chịu nén
Compression flange ............................. Bản cánh chịu nén
Compression flange of T-girder ............. Chiều rộng bản cánh chịu nén của dầm T
Compression Member .......................... Cấu kiện chịu nén
compression Reinforcement ................. Cốt thép chịu nén
Compression reinforcement ................. Cốt thép chịu nén
Compression test ................................. Thí nghiệm nén
Compressive load ................................ Tải trọng nén
Compressive strength .......................... Cường độ chịu nén
Compressive strength at 28 days age .... Cường độ chịu nén ở 28 ngày
Compressive stress .............................. Ứng suất nén
Computed strength capacity ................ Khả năng chịu lực đã tính toán được
Computer applications ........................ Ứng dụng máy vi tính
Computer applications ........................ Ứng dụng máy vi tính
Concentrated force .............................. Lực tập trung
Concentrated load ............................... Tải trọng tập trung
Concentrated load ............................... Tải trọng tập trung
Concentric tendons .............................. Cáp dự ứng lực lệch tâm
Concordant tendons............................. Cấp dự ứng lực thông thường
Concrete ............................................. Bê tông
Concrete ............................................. Bê tông
Concrete accessories ............................ Các vật liệu phụ cho bê tông
Concrete accessories ............................ Các vật liệu phụ cho bê tông
Concrete age at prestressing time ......... Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực
Concrete age at prestressing time ......... Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực
Concrete aggregate (sand and gravel) ... Cốt liệu bê tông
Concrete base ...................................... Bê tông móng
Concrete block ..................................... Khối Bê tông
Concrete block ..................................... Khối Bê tông
Concrete brick ..................................... Gạch Bê tông
Concrete composition .......................... Thành phần bêtooong
Concrete composition .......................... Thành phần bêtooong
Concrete cover ..................................... Bê tông bảo hộ bên ngoài côt thép
Concrete cover ..................................... Bê tông bảo hộ bên ngoài côt thép
Concrete curing ................................... Bảo dưỡng bê tông
Concrete discharge funnel .................... Phễu xả bê tông
Concrete discharge hopper ................... Máng trượt xả bê tông
Concrete finishing machine .................. Máy hoàn thiện bề mặt Bê tông
Concrete floor....................................... Sàn bê tông