Entertainment

Tieng Anh xay dung C, phan 6


Các bạn theo dõi phần từ điển tiếng Anh xây dựng bắt đầu bằng C tại đây:

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Tiếng Anh xây dựng C phần 2

Tiếng Anh xây dựng C phần 3

Tiếng Anh xây dựng C phần 4

Tiếng Anh xây dựng C phần 5

Tiếng Anh xây dựng C phần 6

Tiếng Anh xây dựng C phần 7

Tiếng Anh xây dựng C phần 8


Constant load...................................... Tải trọng không đổi
Construction ....................................... Xây dựng
Construction and operation. ................. Xây dựng và vận hành
Construction Codes ............................. Quy chuẩn xây dựng
Construction composite ....................... Vật liệu composite liên hợp
Construction cost ................................ Giá thành thi công
Construction design. ........................... Thiết kế thi công
Construction document ........................ Hồ sơ thi công
Construction equipment ....................... Thiết bị thi công
Construction facilities and temporary controls Các tiện ích xây dựng và kiểm tra tạm thời
Construction facilities and temporary controls Các tiện ích xây dựng và kiểm tra tạm thời
Construction height of bridge ............... Chiều cao kiến trúc của cầu
Construction joint ................................ Khe nối thi công
Construction load ................................ Tải trọng thi công
Construction material ........................... Vật liệu xây dựng
Construction Sequence ........................ Trình tự thi công
Construction solutions ......................... Giải pháp xây dựng
Construction Standards ....................... Tiêu chuẩn xây dựng
Construction successive stage(s) ......... Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Construction successive stage(s) ......... Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Construction truck ............................... Xe tải dùng trong xây dựng
Construction type ................................ Dạng công trình
Construction work ................................ Công việc xây dựng
Consulting engineer/Consultant Eng ..... Kĩ sư tư vấn
Contact ............................................... Tiếp xúc
Contact area........................................ Diện tích tiếp xúc
Contact pressure ................................. Áp lực tiếp xúc
Contact splice...................................... Mối nối chồng tiếp xúc
Contact surface ................................... Bề mặt tiệp xúc
Contactor ............................................ Công tắc tơ
Content, Dosage ................................. Hàm lượng
Continuity factor .................................. Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp
Continuosly reinforced pavement ......... Mặt đường có cốt thép liên tục
Continuous beam ................................ Dầm liên tục
Continuous beam ................................ Dầm liên tục
Continuous beam bridge ...................... Cầu dầm liên tục
Continuous concrete............................. Bê tông liền khối
Continuous concrete ............................ Bê tông liền khối
Continuous footing............................... Bệ móng liên tục
Continuous girder ................................ Dầm liên tục
Continuous Grading ............................. Cấp phối liên tục
Continuous granulametry...................... Cấp phối hạt liên tục
Continuous load .................................. Tải trọng liên tục
Continuous mixer ................................ Máy trộn liên tục
Continuous slab deck .......................... Kết cấu nhịp bản liên tục
Continuous span ................................. Nhịp liên tục
Contract award .................................... Giao thầu
Contract award .................................... Giao thầu
Contract closeout ................................ Chấm dứt hợp đồng
Contract closeout ................................ Chấm dứt hợp đồng
Contract cost accounting ..................... Kết toán chi phí hợp đồng
Contract cost accounting ..................... Kết toán chi phí hợp đồng
Contract, agreement ............................ Hợp đồng/thỏa thuận hợp đồng
Contraction ......................................... Co ngắn lại
Contraction joint .................................. Khe co giãn
Contraction, shrinkage ......................... Co ngót
Contraction-joint grouting ..................... Tiêm vữa vào khe co
Contractor ........................................... Người nhận thầu
Contractor's name plate ....................... Biển tên ghi nhà thầu
Control and expansion joints ................ Mạch kiểm soát và mạch giãn nở
Control and indicating equipment ......... Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn
Control joint ........................................ Khe kiểm tra
Control Panel RPP-ABW 20 ................. Bảng điều khiển, Nơi hiển thị những thông tin liên quan đến trạng thái hoạt động của hệ thống.
Control, checking ................................ Kiểm tra, kiểm toán
Controlled low-strength materials .......... Vật liệu cường độ thấp có kiểm soát
Controlling beam.................................. Tia điều khiển
Controls .............................................. Kiểm tra
Controls .............................................. Kiểm tra
Conventional bridge ............................ Cầu thông thường
Conventional concrete deck ................. Mặt cầu Bê tông thông thường
Conventional design ............................ Thiết kế thông thường
Conventional elasticity limit .................. Giới hạn đàn hồi quy ước
Conventional Fire Alarm........................ Hệ thống báo cháy thông thường (có tài liệu dịch là: Hệ thống báo cháy quy ước)
Conventional retaining walls ................. Tường chắn thông thường
Conventional value .............................. Trị số quy ước
Convergent beam ................................ Chùm tia hội tụ
Conversions ........................................ Chuyển đổi
Conveyer ............................................ Băng chuyền
Conveying system ............................... Hệ thống băng chuyền
Cooling fan.......................................... Quạt làm mát
Coordiantion........................................ Sự phối hợp
Coordinate .......................................... Tọa độ
Coordination ....................................... Sự phối hợp
Coordination of designated services .... Phối hợp các dịch vụ chỉ định
Copper ............................................... Đồng
Copper clad steel ................................ Thép mạ đồng
Copper clad steel ................................ Thép mạ đồng
Copper equipotential bonding bar ........ Tấm nối đẳng thế bằng đồng