Entertainment

Tieng Anh xay dung C, phan 5


Các bạn theo dõi phần từ điển tiếng Anh xây dựng bắt đầu bằng C tại đây:

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Tiếng Anh xây dựng C phần 2

Tiếng Anh xây dựng C phần 3

Tiếng Anh xây dựng C phần 4

Tiếng Anh xây dựng C phần 5

Tiếng Anh xây dựng C phần 6

Tiếng Anh xây dựng C phần 7

Tiếng Anh xây dựng C phần 8

Concrete floor ...................................... Sàn bê tông
Concrete formwork .............................. Cốp pha cho bê tông
Concrete formwork .............................. Cốp pha cho bê tông
Concrete hardenner ............................. Làm cứng mặt bê tông/chất làm cứng mặt
Concrete hinge .................................... Chốt Bê tông
Concrete hinge .................................... Chốt Bê tông
Concrete masonry ................................ Khối xây Bê tông
Concrete mixer truck ........................... Xe trộn bê tông
Concrete mixer/gravity mixer .............. Máy trộn bê tông
Concrete paver .................................... Lớp phủ mặt đường bằng Bê tông]
Concrete pile ....................................... Cọc Bê tông
Concrete proportioning ........................ Công thức pha trộn Bê tông
Concrete proportioning ........................ Công thức pha trộn Bê tông
Concrete pump .................................... Bơm Bê tông
Concrete reinforcement ....................... Bê tông cốt thép
Concrete restoration and cleaning ........ Phục chế công trình bê tông và làm sạch
Concrete riprap ................................... Neo chủ động
Concrete spraying machine .................. Máy phun bê tông
Concrete stress at tendon level ............. Ứng suất Bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete stress at tendon level ............. Ứng suất Bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete surface treatement ................ Xử lí bề mặt Bê tông
Concrete surface treatement ................ Xử lí bề mặt Bê tông
Concrete test hammer ......................... Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông
Concrete test hammer ......................... Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông
Concrete thermal treatement ............... Xử lí nhiệt cho Bê tông
Concrete thermal treatement ............... Xử lí nhiệt cho Bê tông
Concrete train ..................................... Xe rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng Bê tông
Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng Bê tông
Concrete, (mortar or grout), self-stressing Bê tông tự dự ứng suất
Concrete-filled pipe pile ...................... Cọc thép nhồi Bê tông lấp lòng
Concrete-filled pipe pile ...................... Cọc thép nhồi Bê tông lấp lòng
Condensed silica fume.......................... Muội silic đậm đặc
Condition of curing .............................. Điều kiện dưỡng hộ Bê tông
Condition of curing .............................. Điều kiện dưỡng hộ Bê tông
Conduit ............................................... Ống bọc
Cone bolt ............................................ Buloong hình côn
Configuration ...................................... Tạo hình
Congeneration system.......................... Hệ thống phát điện hai nguồn
Congeneration systems........................ Hệ thống phát điện hai nguồn
Conic hole............................................ Lỗ hình chóp cụt
Conjugate beam .................................. Dầm trang trí
Connect by hinge ................................. Nối khớp
Connect by hinge ................................. Nối khớp
Connected load ................................... Tải trọng liên kết
Connecting angle ................................. Thép góc liên kết
Connection .......................................... Ghép nối
Connection .......................................... Ghép nối
Connection strand by strand ................ Nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Connection strand by strand ................ Nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Connector ........................................... Neo(của dầm thép liên hợp bản BTCT)
Connector ........................................... Neo(của dầm thép liên hợp bản BTCT)
considered inclined section.................. Mặt cắt nghiêng được xét
Considered section .............................. Mặt cắt được xét
Consolidation ...................................... Cố kết
Consolidation ...................................... Cố kết
Constant - depth members .................. Cấu kiện có chiều cao không đổi