Entertainment

Tieng Anh xay dung C, phan 7


Các bạn theo dõi phần từ điển tiếng Anh xây dựng bắt đầu bằng C tại đây:

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Tiếng Anh xây dựng C phần 2

Tiếng Anh xây dựng C phần 3

Tiếng Anh xây dựng C phần 4

Tiếng Anh xây dựng C phần 5

Tiếng Anh xây dựng C phần 6

Tiếng Anh xây dựng C phần 7

Tiếng Anh xây dựng C phần 8

Core ................................................... Lõi Bê tông để thử(khoan từ kết cấu)
Core test ............................................. Thử lõi Bê tông
Cored beam ........................................ Dầm đã khoan lấy lõi thử
Coring ................................................ Khoan lấy lõi thử Bê tông
Corner ................................................ Góc tường
Corner connector.................................. Neo kiểu thép góc
Corner connector ................................. Neo kiểu thép góc
Corner Reinforcement .......................... Cốt thép góc
Corrig metal ........................................ Thép lượn sóng
Corroded reinforcement........................ Cốt thép đã bị rỉ
Corroded reinforcement ....................... Cốt thép đã bị rỉ
Corrosion ............................................ Rỉ ăn mòn
Corrosion............................................. Rỉ ăn mòn
Corrosion ............................................ Rỉ ăn mòn
Corrosion - resistant masonry .............. Các công trình xây hoặc bê tông chống ăn mòn
Corrosion fatigue ................................ Rỉ mỏi
Corrosion inhibitor ............................... Chất hãm rỉ
Corrosion-resistant .............................. Chống ăn mòn
Corrosive agent ................................... Chất xâm thực
Corrosive environment agressive .......... Môi trường ăn mòn
Cost control procedure ........................ Thủ tục kiểm tra chi phí
Cost of the work .................................. Giá thành công trình
Counterfort wall ................................... Tường chắn có các tường chống phía sau
Counterpoiser, Counterbalance ............ Đối trọng
Coupler ............................................... Bộ nối để nối các cốt thép dự ứng lực
Coupler ............................................... Bộ nối để nối các cốt thép dự ứng lực
Coupler (coupling) ............................... Mối nối cáp dự ứng lực kéo sau
Coupler (coupling) ............................... Mối nối cáp dự ứng lực kéo sau
Coupleur ............................................. Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Coupleur ............................................. Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Courbature .......................................... Độ cong
Course ................................................ Giáo trình(khóa học)
Cover ................................................. Lớp phủ
Cover ( boards) for the staircase .......... Tấm che lồng cầu thang
Cover block ........................................ Khối phủ, khối bao che ngoài
Cover plate ......................................... Bản thép phủ(ở phần bản cánh dầm thép)
Cover plate.......................................... Bản thép phủ(ở phần bản cánh dầm thép)
Covering material ................................ Vật liệu bao phủCover-meter, Rebar locator Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép
Cover-meter, Rebar locator .................. Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép
Cover-meter, Rebar locator................... Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép
Cover-plate ......................................... Bản ốp nối, bản má
Cover-plate.......................................... Bản ốp nối, bản má
Crack .................................................. Vết nứt
Crack in developement ........................ Vết nứt đang phát triển
Crack opening, Crack width .................. Độ mở rộng vết nứt
crack-control Reinforcement.................. Cốt thép chống nứt
Cracked concrete section ..................... Mặt cắt Bê tông đã bị nứt
Cracked concrete section ..................... Mặt cắt Bê tông đã bị nứt
Cracked state ...................................... Trạng thái đã có vết nứt
Cracking ............................................. Nứt
Cracking limit state .............................. Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt
Cracking Load ..................................... Tải trọng gây nứt
Cracking moment................................. Moment gây nứt
Cracking stress.................................... Ứng suất gây nứt
Cracking(ing) load ............................... Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
Cradle block......................................... Khối kê đệm
Cramp, Crampon ................................. Đinh đỉa
Crane .................................................. Cần cẩu
Crane beam ........................................ Dầm cần trục
Crane girder ........................................ Giá cần trục
Crane load .......................................... Tải trọng của cần trục
Crane truck .......................................... Xe tải lắp cần trục
Crawler bulldozer ................................. Máy ủi bánh xích
Crawler crane....................................... Cần cẩu bánh xích
Crawler excavator (Crawler shovel) ....... Máy đào bánh xích
Crawler tractor ..................................... Máy kéo bánh xích
Creep ................................................. Từ biến
Creep test ........................................... Thí nghiệm từ biến
Crippling load ..................................... Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
Critical load ......................................... Tải trọng tới hạn
Croa head ........................................... Xà mũ(của trụ, mố)