Tieng Anh xay dung H, phan 2

Tieng Anh xay dung H, phan 1
Tieng Anh xay dung H, phan 2
Tieng Anh xay dung H, phan 3
Tieng Anh xay dung H, phan 4
Heat ................................................... Nhiệt
Heat generation ................................. Cung cấp nhiệt
Heat generation ................................. Cung cấp nhiệt
Heat load ........................................... Tải trọng do nhiệt
Heat of hydration ............................... Nhiệt do thuỷ hoá
Heat of solution .................................. Nhiệt của dung dịch
Heat transfer ...................................... Truyền nhiệt
Heat-resistant concrete ...................... Bêtông chịu nhiệt
Heat-resistant concrete ...................... Bêtông chịu nhiệt
Heat-resistant concrete ...................... Bêtông chịu nhiệt
Heavy concrete .................................. Bêtông nặng
Heavy concrete .................................. Bêtông nặng
Heavy concrete .................................. Bêtông nặng
Heavy timber construction................... Công trường khai thác gỗ nặng
Heavy weight concrete ....................... Bê tông nặng
Heavyweight Aggregate ..................... Cốt liệu nặng
Height clearance, head room ,vertical clearance Chiều cao tĩnh không
Helmet (fireman's helmet, fire hat) ..... Nón bảo hộ công trường
Hidden defect .................................... Khuyết tật ẩn dấu
High beam .......................................... Chùm sáng rọi xa
High slump concrete ........................... Bê tông chảy
High slump concrete ........................... Bê tông chảy
High strength concrete ....................... Bêtông cường độ cao
High strength concrete ....................... Bêtông cường độ cao
High strength steel ............................. Thép cường độ cao
High strength steel ............................. Thép cường độ cao
High strength steel ............................. Thép cường độ cao
High tech work technique .................... Công trình kĩ thuật cao
High tech work technique ................... Công trình kĩ thuật cao
High tensile steel ................................ Thép cường độ cao
High tensile steel ................................ Thép cường độ cao
High voltage ....................................... Cao thế
High voltage ....................................... Cao thế
High yield steel ................................... Thép đàn hồi cao
High yield steel ................................... Thép đàn hồi cao
High-density concrete ........................ Bêtông mặt độ cao
High-early-strength concrete .............. Bêtông cường độ cao sớm
Highest flood level .............................. Mức nước lũ cao nhất
Highest flood level .............................. Mức nước lũ cao nhất
High-intensity discharge ..................... Đèn chiếu sáng cường độ cao
High-pressure sodium ........................ Na tri cao áp
High-pressure steam Curing ................ Bảo dưỡng bêtông bằng hơi nước
High-range water-reducing admixture Phụ gia siêu giảm nước
High-strength material ........................ Vật liệu cường độ cao
Hight density ...................................... Ống polyetylen mật độ cao
Highway ............................................. Xa lộ
Highway ............................................. Xa lộ
Highway bridge, road bridge ............... Cầu ô tô, cầu dường bộ
Hinge ................................................. Chốt
Hinge ................................................. Chốt