Tieng Anh xay dung H, phan 3

Tieng Anh xay dung H, phan 1
Tieng Anh xay dung H, phan 2
Tieng Anh xay dung H, phan 3
Tieng Anh xay dung H, phan 4
Hinge ................................................. Chốt
Hinge joint ......................................... Liên kết chốt
Hinged arch ......................................... Vòm có chốt
Hinged beam ...................................... Dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề cửa ở giữa
Hinged cantilever girder ...................... Dầm đỡ, ghép bản lề
Hinged girder ..................................... Dầm ghép bản lề
Hingeless bridge ................................. Cầu không chốt
Hinges ................................................ Bản lề
Hip vertical ......................................... Thanh đứng treo của giàn
Historic flood level ............................... Mức nước lũ lịch sử
Historical flood ................................... Lũ lịch sử
Historical index ................................... Chỉ số thời gian
Hoist .................................................. Tời
Hoist and cranes ................................. Tời và cẩu
Hoist bridge ........................................ Cẩu tời, cẩu nâng nhấc
Hold beam ......................................... Dầm khô, dầm tàu
Holding squad .................................... Căng tấm vải để cứu người
Hole ................................................... Lỗ thủng, lỗ khoan
Hole ................................................... Lỗ thủng, lỗ khoan
Hollow block wall ................................ Tường xây bằng gạch lỗ
Hollow pile .......................................... Cọc ống ly tâm
Hollow section .................................... Thép hình rỗng
Hollow section .................................... Thép hình rỗng
Hollow slab deck ................................. Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng
Homogenous material ........................ Vật liệu đồng chất
Homonegous coefficient .................... Hệ số đồng chất
Homonogeneity .................................. Đồng chất
Honeycomb ....................................... Rỗ tổ ong (của bêtông)
Hook .................................................. Móc câu (Ở đầu cốt thép)
Hook .................................................. Móc câu (Ở đầu cốt thép)
Hook .................................................. Móc câu (Ở đầu cốt thép)
Hook belt ........................................... Thắt lưng gài móc
Hook ladder ( pompier ladder) ............ Thang có móc treo
Hooke’s law ....................................... Định luật Hook
Hooked bar ........................................ Thanh có uốn móc ở đầu
Hoop reinforcement ........................... Cốt thép đặt theo vòng tròn
Hoop Reinforcement .......................... Cốt thép đặt theo vòng tròn
Hoop reinforcement ........................... Cốt thép đặt theo vòng tròn
Hooped concrete ............................... Bê tông cốt thép vòng
Hooped concrete ............................... Bê tông cốt thép vòng
Horizontal clearance ........................... Chiều rộng tĩnh không
Horizontal shear ................................. Lực cắt nằm ngang
Horizontal shoring .............................. Shore theo phương ngang
Horizontal thrust ................................. Lực đẩy ngang chân vòm
Hose .................................................. Còi