Tieng Anh xay dung H, phan 4

Tieng Anh xay dung H, phan 1
Tieng Anh xay dung H, phan 2
Tieng Anh xay dung H, phan 3
Tieng Anh xay dung H, phan 4
Hose (hosepipe) ................................. Ống nước mềm
Hose cariage ....................................... Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Hose cart ............................................ Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Hose coupling ..................................... Khớp nối ống
Hose layer .......................................... Xe ô tô cứu hỏa
Hose reel ........................................... Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Hose reel system ................................ Vòi phun cứu hoả
Hose truck .......................................... Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Hose wagon ....................................... Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Hot rolled steel ................................... Thép cán nóng
Hot rolled steel ................................... Thép cán nóng
Hot-laid asphaltic conc ........................ Bê tông asphalt đúc nóng
Hot-laid asphaltic concrete .................. Bê tông asphalt tảm nóng
Hot-mixed asphaltic conc .................... Bê tông asphalt trộn nóng
Hot-mixed asphaltic concrete ............. Bê tông asphalt trộn nóng
Hot-stamped ...................................... Dập móng
Humidity (relative) ............................. Độ ẩm
HVAC ................................................. Nước nóng thông hơi, điều hòa không khí
HVAC ................................................. Nước nóng thông hơi, điều hòa không khí
Hydrant .............................................. Họng cứu hỏa
Hydrant key ....................................... Khóa vặn của van lấy nước chữa cháy
Hydrated lime .................................... Vôi thuỷ hoá
Hydration ........................................... Thuỷ hoá xi măng
Hydraulic analysic ............................... Tính toán thuỷ lực
Hydraulic cement ................................ Xi măng thuỷ hoá
Hydraulic clearance ............................. Tĩnh không thoát nước
Hydraulic concrete .............................. Bêtông thuỷ hoá
Hydraulic concrete .............................. Bêtông thuỷ hoá
Hydraulic design ................................. Thiết kế thuỷ lực
Hydraulic free fall hammer .................. Búa thuỷ lực rơi tự do
Hydraulic gates and valves .................. cửa cống và van thủy lực
Hydraulic hammer of simple effect ..... Búa hơi nước đơn động
Hydraulic investigation ........................ Khảo sát thuỷ văn
Hydraulic jack ..................................... Kích thuỷ lực
Hydraulic piling equipment ................. Thiết bị đóng cọc thuỷ lực
hydraulic structures ............................ Kiểm soát sự giản nở
Hydrocarbon concrete ......................... Bêtông hidrocacbon
Hydrolithic .......................................... Điện phân
Hydrologic analysic ............................. Tính toán thuỷ văn
Hydrologic investigation ...................... Khảo sát thuỷ văn
Hydrostatic pressure ........................... Áp lực thuỷ tĩnh
Hygiene equipment ............................ Thiết bị vệ sinh
Hyperstatic system ............................. Hệ thống siêu tĩnh
Hypestatic moment of prestressing .... Moment tĩnh do dự ứng suất
Hypestatic, Indetermined statical ........ Siêu tĩnh