Tieng Anh xay dung S, phan 5

Tieng Anh xay dung S, phan 1
Tieng Anh xay dung S, phan 2
Tieng Anh xay dung S, phan 3
Tieng Anh xay dung S, phan 4
Tieng Anh xay dung S, phan 5
Tieng Anh xay dung S, phan 6
Tieng Anh xay dung S, phan 7
Tieng Anh xay dung S, phan 8
Tieng Anh xay dung S, phan 9
Slump cone.......................................... Côn đo độ sụt
Slump loss........................................... Mất độ sụt
Slump test........................................... Thử nghiệm độ sụt
Slurry................................................... Vữa lỏng
Small axe............................................. Rìu nhỏ của cứu hỏa
Small girder.......................................... Dầm con, xà con
Smoke................................................. Khói
Smoke bell........................................... Chuông báo khói
Smoke detector................................... Đầu dò khói
Snow load............................................ Tải trọng do tuyết
Socle beam.......................................... Dầm hẫng, công xon
Socle girder.......................................... Dầm công xon
Soft earth............................................ Đát mềm
Soft solders......................................... Mối hàn mềm
Soft suction hose................................. Ống hút mềm
Soil...................................................... Đất
Soil cement.......................................... Xi măng đất
Soil condition....................................... Điều kiện địa chất
Soil pressure........................................ Áp lực đất
Soil profile........................................... Mặt cắt địa chất
Soil stabilizition.................................... Ổn định đất
Soild conditions.................................... Điều kiẹn đất
Solar energy system............................. Các hệ năng lượng mặt trời
Solic polymer fabrication...................... Cấu kiện polymer đặc
Solid.................................................... Khối đăc
Solid polimer........................................ Nhựa đặc
Solid rock............................................. Đá cứng
Solid veneer........................................ Lớp mặt rắn
Solid volume........................................ Thể tích đặc
Solid web girder................................... Dầm khối
Solid-waste-handling equipment.......... Thiết bị xử lý rác cô đặc
Sound, vibration, and seismic control.... Tiếng ồn, dao động và kiểm soát địa chấn
Sounding............................................. Điều tra bằng phương pháp sóng âm
Space schematics................................. Sơ đồ không gian
Space schematics flow diagrams........... Biểu đồ thay đổi theo sơ đồ không gian
Spacing Factor...................................... Hệ số khoảng cách
Spacing of prestressing steel................ Khoảng cách giữa các cốt thép
Spacing of prestressing steel................ Khoảng cách giữa các cốt thép
Spacing, distance................................. Khoảng cách
Spalled concrete.................................. Bêtông đã bị tách lớp
Spalled concrete.................................. Bêtông đã bị tách lớp
Spalling stress...................................... Ứng suất chẻ
Span.................................................... Nhịp, khẩu độ
Span by span method.......................... Thi công cầu theo phương pháp lần lượt từng nhịp liên tiếp
Span end............................................. Đầu nhịp
Span length......................................... Chiều dài nhịp
Span/depth ratio................................. Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm
Span/depth ratio................................. Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm
Spans’ flexibility coefficient.................. Hệ số mềm của các nhịp
Span-to-depth ratio............................. Tỉ lệ khẩu độ và chiều cao
Special bidding..................................... Đấu thầu đặc biệt
Special building type consultation......... Tư vấn loại nhà đặc biệt
Special construction............................. Xây dựng đặc biệt
Special disciplines consultation............. Tư vấn các ngành đặc biệt
Special doors....................................... Cửa đặc biệt
Special flooring.................................... Sàn bằng vật liệu đặc biệt
Special furnishings design..................... Thiết kế bàn ghế, tủ đặc biệt
Special project procedures................... Thủ tục cho công trình đặc biệt
Special project procedures................... Thủ tục cho công trình đặc biệt
Special purpose rooms......................... Các phòng đặc biệt
Special risk area or room...................... Vùng đặc biệt nguy hiểm
Special security construction................ Xây dựng an tòan và đặc biệt
Special studies..................................... Nghiên cứu đặc biệt
Special system..................................... Các hệ đặc biệt
Special wall surfaces............................. Bề mặt tường đặc biệt
Special windows.................................. Cửa sổ đặc chủng