Tieng Anh xay dung S, phan 9

Tieng Anh xay dung S, phan 1
Tieng Anh xay dung S, phan 2
Tieng Anh xay dung S, phan 3
Tieng Anh xay dung S, phan 4
Tieng Anh xay dung S, phan 5
Tieng Anh xay dung S, phan 6
Tieng Anh xay dung S, phan 7
Tieng Anh xay dung S, phan 8
Tieng Anh xay dung S, phan 9
Subsoil water, Underground water....... Nước ngầm
Substructure........................................ Kết cấu bên dưới
Substructure........................................ Kết cấu bên dưới
Subsurface investigation...................... Điều tra dưới mặt đất
Subsurface investigation...................... Điều tra dưới mặt đất
Successive........................................... Nối tiếp nhau
Successive........................................... Nối tiếp nhau
Sudden load........................................ Tải trọng đột ngột, chất tải đột ngột
Suddenly applied load.......................... Tải trọng tác dụng đột biến
Summary of work................................ Bảng tóm tắt công việc công trình
Summary of work................................ Bảng tóm tắt công việc công trình
Superelevation.................................... Siêu cao
Superelevation.................................... Siêu cao
Superimposed Load............................. Tải trọng đặt thêm
Superimposed load.............................. Tải trọng đặt thêm
Superplasticize..................................... Phụ gia siêu hõa dẻo
Superplasticized concrete.................... Kết cấu Bê tông phần trên
Superstructure.................................... Kết cấu thượng thầng
Superstructure.................................... Kết cấu thượng thầng
Supervision of construction.................. Giám sát thi công
Supervisory systems............................ Hệ thống kiểm tra
supplemental documentation.............. Tư liệu bổ sung
Supplemental services......................... Dịch vụ bổ sung
Supply................................................. Cung ứng, cung cấp
Supply at the site................................. Cung ứng đến chân công trình
Supply contract.................................... Hợp đồng cung ứng
Support moment................................. Moment gối theo nhịp dài của bản
Support reaction.................................. Phản lực gối
Support roll.......................................... Trục đỡ
Supported type abutment ................... Mố nhẹ
Supporting beam................................. Dầm đỡ bản
Supporting beam................................. Dầm đỡ bản
Supporting capacity of soil for the pile.. Sức chịu tải của cọc theo đất
Supporting power of pile Supporting capacity of pile ; Load-carrying capacity of pile Khả năng chịu tải của cọc
Supports.............................................. Mố trụ cầu
Surcharge load..................................... Sự quá tải
Surface action...................................... Tác dụng bề mặt
Surface hydrant (fire plug ) .................. Trụ lấy nước cứu hỏa
Surface load......................................... Tải trọng bề mặt
Surface of sliding.................................. Mặt trượt
Surface sliding...................................... Cửa trượt trên cùng một mặt phẳng
Surface tension.................................... Kéo trên bề mặt
Surface vibrator................................... Đầm trên mặt
Surface void......................................... Rỗ bề mặt
Surface water protection..................... Chống ẩm cho bề mặt
Surface weight..................................... Trọng lượng tính cho một đơn vị diện tích
Surface-active Agent ........................... Phụ gia hoạt tính bề mặt
Suspended span.................................. Nhịp đeo
Suspender .......................................... Dây cáp treo
Suspender ,bracket.............................. Công xol
Suspension bridges.............................. Cầu treo dây võng
Suspension girder................................ Dầm treo
Sustained load..................................... Tải trọng tác dụng lâu dài
Swales and gutter................................ Máng xối
Swing bridge........................................ Cầu quay
Swinging.............................................. Cửa bật
Switchgear room.................................. Phòng cơ cấu chuyển mạch
Switching Panel ................................... Bảng đóng ngắt mạch
Symetrically......................................... Một cách đối xứng
Symmetrical load................................. Tải trọng đối xứng, chất tải đối xứng
Synthetic plastic................................... Chất dẻo nhân tạo
Synthetic resin..................................... Keo tổng hợp