Tieng Anh xay dung S, phan 8

Tieng Anh xay dung S, phan 1
Tieng Anh xay dung S, phan 2
Tieng Anh xay dung S, phan 3
Tieng Anh xay dung S, phan 4
Tieng Anh xay dung S, phan 5
Tieng Anh xay dung S, phan 6
Tieng Anh xay dung S, phan 7
Tieng Anh xay dung S, phan 8
Tieng Anh xay dung S, phan 9
Straight reinforcement ........................ Cốt thép thẳng
Straight-line theory.............................. Lí thuyế biến dạng phẳng
Strain................................................... Biến dạng của các thở trên mặt cắt
Strain................................................... Biến dạng của các thở trên mặt cắt
Straining beam..................................... Thanh giằng
Strand................................................. Bó thép sợi xoắn
Stream bed.......................................... Bờ rạch
Stream cross section............................ Mặt cắt ngang dòng nước
Stream flow pressure........................... Ap lực của dòng nước chảy
Stream flow,Tream current.................. Dòng nước chảy
Stream locomotive............................... Đầu máy hơi nước
Strenghening steel............................... Thép tăng cường
Strenghening steel............................... Thép tăng cường
Strength.............................................. Cường độ
Strength capacity reduction factor........ Hệ số giảm khả năng chịu lực
Strengthening of bridges...................... Tăng cường cầu
Strengthening reinforcement............... Cốt thép tăng cường thêm
Strengthening reinforcement............... Cốt thép tăng cường thêm
Stress.................................................. Ứng lực, ứng suất
Stress at anchorages after seating........ Ứng suất của cốt thép dự ứng lực ở sát neo khi tháo kích
Stress at anchorages after seating........ Ứng suất của cốt thép dự ứng lực ở sát neo khi tháo kích
Stress concentration............................ Tạp trung ứng suất
Stress distribution................................ Phân bố ứng suất
Stress due to dead loads...................... Ứng suất tĩnh tải
stress Relaxation.................................. Tự chùng ứng suất
Stress, unit stress................................. Ứng suất
Stressing equipment............................ Thiết bị để kéo căng
Stretcher............................................. Băng ca
Stretching bond................................... Cách xây hàng dài, gạch xây dọc
Stretching course................................. Hàng lớp xây dọc
Stringer............................................... Dầm dọc phụ
Stringer............................................... Dầm dọc phụ
Stringer, longitudinal beam, longitudinal member Dầm dọc
Stripe.................................................. Vạch
Structral hollow section........................ Mặt cắt kết cấu có rỗ rỗng
Structral hollow section........................ Mặt cắt kết cấu có rỗ rỗng
Structural analysis................................ Cơ học kết cầu, phân tích kết cầu
Structural capacity of pile..................... Sức chịu tải của cọc theo kết cấu
structural concrete............................... Bêtông kết cấu
Structural defect.................................. Khuyết tạt của công trình
Structural design.................................. Thiết kế kết cấu
Structural design/ documentation........ Thiết kế kết cấu/tư liệu
Structural functions.............................. Chức năng kết cấu
Structural integrity............................... Độ liền khối của kết cấu
Structural metal framing....................... Khung kết cấu kim loại
Structural plastics................................. Nhựa kết cấu
Structural section................................. Mặt cắt kết cấu
Structural steel.................................... Thép kết cấu
Structural steel.................................... Thép kết cấu
Structural steel.................................... Thép kết cấu
Structural testing................................. Thử nghiệm kết cấu
Structure............................................. Kết cấu khung sườn
Strut-framed bridge............................. Cấu khung kiểu nạnh chống
Strutting beam..................................... Dầm ngang, xà ngang
Stud.................................................... Neo kiểu đinh
Stud.................................................... Neo kiểu đinh
Stud shear connector........................... Neo kiểu đinh của dầm thép
Stud shear connector........................... Neo kiểu đinh của dầm thép
Stud shear connector........................... Neo kiểu đinh của dầm thép
Subbase.............................................. Lớp lót mặt của nền đường
Sub-dyke............................................. Đê phụ
Subgrade............................................. Nền đất của đường
Submittal services................................ Dịch vụ để để nạp
Submittals........................................... Nộp (hồ sơ)
Submittals........................................... Nộp (hồ sơ)