Tieng Anh xay dung S, phan 6

Tieng Anh xay dung S, phan 1
Tieng Anh xay dung S, phan 2
Tieng Anh xay dung S, phan 3
Tieng Anh xay dung S, phan 4
Tieng Anh xay dung S, phan 5
Tieng Anh xay dung S, phan 6
Tieng Anh xay dung S, phan 7
Tieng Anh xay dung S, phan 8
Tieng Anh xay dung S, phan 9
Special/documentation........................ Thiết kế đặc biệt/tư liệu
Specialties........................................... Sản phẩm chuyên nghành
Specialties........................................... Sản phẩm chuyên nghành
Specific gravity..................................... Tỉ trọng, trọng lượng riêng
Specific surface.................................... Mặt cắt đặc biệt
Specification........................................ Tiêu chuẩn
Specification of loading........................ Quy trình chất tải hoặc thử tải
Specification, Code.............................. Quy trình
Specified rated load............................. Tải trọng danh nghĩa
Specimen............................................ Mẫu thử
Spillway bridge..................................... Cầu trên đập nước tràn
Spiral reinforced column...................... Cốt có thép xoắn ốc
Spiral reinforced column...................... Cốt có thép xoắn ốc
Spiral Reinforcement........................... Cốt thép xoắn ốc
Spiral reinforcement............................ Cốt thép xoắn ốc
Spirit level............................................ Ống li vô của thợ xây
Splice................................................... Nối ghép, nối dài ra
Splice................................................... Nối ghép, nối dài ra
Splice plat, scab.................................... Bản quá độ
Splice plat, scab.................................... Bản quá độ
Splicing method................................... Phương pháp nối cọc
Splicing method................................... Phương pháp nối cọc
Split..................................................... Nứt đứng
Split beam........................................... Dầm ghép, dầm tổ hợp
Spot-weld............................................ Hàn chấm
Spray................................................... Phun rộng
Sprayed concrete................................. Bê tông phun
Sprayed concrete................................. Bê tông phun
Sprayed concrete, Shotcrete................ Bê tông phun
Sprayed concrete, Shotcrete,............... Bêtông phun
Spread footing..................................... Móng bè
Spread footing..................................... Móng bè
Spring beam........................................ Dầm đàn hồi
Sprinkler system.................................. hệ thống vòi phun nước
Sprinkler System.................................. hệ thống vòi phun nước
Square hollow section.......................... Thép hình vuông rỗng
Square hollow section.......................... Thép hình vuông rỗng
Square section..................................... Mặt cắt vuông
Squared stone..................................... Đá chẻ
Stability............................................... Độ ổn định
Stable crack......................................... Vết nứt ổn định
Stack effect......................................... Hiệu ứng thông hơi
Stack of bricks...................................... Đống gạch
Stacked shutter boards (lining boards).. Đống ván gỗ cốp pha
Stainless.............................................. Thép không rỉ
Stainless steel...................................... Thép không rỉ, inox
Stainless steel...................................... Thép không rỉ, inox
Stains.................................................. Nhuộm màu
Stairs................................................... Cầu thang
Stamped concrete............................... Bê tông đầm
Stamped concrete............................... Bê tông đầm
Standard brick...................................... Gạch tiêu chuẩn
Standard hook..................................... Móc uốn tieu chuẩn
Standpipe riser.................................... Van lấy nước chữa cháy
start - up assistance............................. Trợ giúp khởi đầu
Starting current.................................... Dòng khởi động
Starting of systems.............................. Khởi đầu hệ thống
Starting of systems/commissioning...... khởi đầu hệ thống/ vận hành thử
Start-up assistance............................... Trợ giúp khởi đầu
State................................................... Trạng thái
Static equilibrum.................................. Cân bằng tĩnh học
Static load............................................ Tải trọng tĩnh
Static load............................................ Tải trọng tĩnh
Static modulus of elasticity................... Module đàn hồi tĩnh
Statical force........................................ Lực tĩnh
Statical moment of cross section are about (or below) the level being investi-gated for shear about the centriod........................................................... Moment tĩnh của phần mặt cắt bên trên hoặc bên dưới của thớ đang xét chịu cắt lấy đối với trục trung hoà